Phần 1: Chứng từ kế toán

1.Phiếu nhập kho (Mẫu số 01-VT)
2.Phiếu xuất kho (Mẫu số 02-VT)
3.Phiếu thu (Mẫu số 01-TT)
4.Phiếu chi (Mẫu số 02-TT)
5.Giấy đề nghị tạm ứng (Mẫu số 03-TT)
6.Giấy thanh toán tiền tạm ứng (Mẫu số 04-TT)
7.Giấy đề nghị thanh toán (Mẫu số 05-TT)
8.Ủy nhiệm chi/ Séc, giấy báo nợ/ báo có ngân hàng
9.Hóa đơn GTGT (Mẫu số 01GTGT-3LL)
10.Hóa đơn bán hàng thông thường (Mẫu số 02GTGT-3LL)
11.Bảng chấm công (Mẫu số 01a-LĐTL)
12.Bảng thanh toán tiền lương (Mẫu số 02-LĐTL)
13.Bảng kê các khoản trích nộp theo lương (Mẫu số 10-LĐTL)
14.Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội (Mẫu số 11-LĐTL)
15.Bảng đăng ký danh mục tài sản cố định trích khấu hao
16.Bảng tổng hợp chi tiết khấu hao tài sản cố định
17.Bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định (Mẫu số 06-TSCĐ)
18.Bảng tính và phân bổ chi phí trả trước (TK 142, 242) (Mẫu số 07-VT)
Phần 2: Sổ sách kế toán

I. Các mẫu sổ đặc trưng riêng cho từng loại hình thức ghi sổ

a. Ghi sổ theo hình thức “Nhật ký sổ cái”
1.Nhật ký sổ cái (Mẫu số S01-DNN)

b. Ghi sổ theo hình thức “Chứng từ ghi sổ”
1.Chứng từ ghi sổ (Mẫu số S02a-DNN)
2.Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ (Mẫu số S02b-DNN)
3.Sổ cái (chứng từ ghi sổ) (Mẫu số S02c1-DNN)

c. Ghi sổ theo hình thức “Nhật ký chung”
1.Sổ nhật ký chung (Mẫu số S03a-DNN)
2.Sổ nhật ký thu tiền (Mẫu số S03a1-DNN)
3.Sổ nhật ký chi tiền (Mẫu số S03a2-DNN)
4.Sổ nhật ký mua hàng (Mẫu số S03a3-DNN)
5.Sổ nhật ký bán hàng (Mẫu số S03a4-DNN)
6.Sổ cái (nhật ký chung) (Mẫu số S03b-DNN)

II. Các loại mẫu sổ sách dùng chung cho cả 3 trường hợp ghi sổ
1.Bảng cân đối số phát sinh (Mẫu số S04-DNN)
2.Sổ quỹ tiền mặt (Mẫu số S05a-DNN)
3.Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt (Mẫu số S05b-DNN)
4.Sổ tiền gửi ngân hàng (Mẫu số S06-DNN)
5.Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa (Mẫu số S07-DNN)
6.Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa (Mẫu số S08-DNN)
7.Thẻ kho (sổ kho) (Mẫu số S09-DNN)
8.Sổ tài sản cố định (Mẫu số S10-DNN)
9.Sổ theo dõi TSCĐ và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng (Mẫu số S11-DNN)
10.Thẻ tài sản cố định (Mẫu số S12-DNN)
11.Sổ chi tiết thanh toán với người mua (Người bán)(Mẫu số S13-DNN)
12.Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) bằng ngoại tệ( S14-DNN)
13.Sổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ (Mẫu số S15-DNN)
14.Sổ chi tiết tiền vay (Mẫu số S16-DNN)
15.Sổ chi tiết bán hàng (Mẫu số S17-DNN)
16.Sổ chi phí sản xuất kinh doanh (Mẫu số S18-DNN)
17.Thẻ tính giá thành sản phẩm, dịch vụ (Mẫu số S19-DNN)
18.Sổ chi tiết các tài khoản (Mẫu số S20-DNN)
19.Sổ chi tiết phát hành cổ phiếu (Mẫu số S21-DNN)
20.Sổ chi tiết cổ phiếu quỹ (Mẫu số S22-DNN)
21.Sổ chi tiết đầu tư chứng khoán (Mẫu số S23-DNN)
22.Sổ theo dõi chi tiết nguồn vốn kinh doanh (Mẫu số S24-DNN)
23.Sổ chi phí đầu tư xây dựng (Mẫu số S25-DNN)
24.Sổ chi tiết thuế giá trị gia tăng được hoàn lại (Mẫu số S27-DNN)
25.Sổ chi tiết thuế giá trị gia tăng được miễn giảm (Mẫu số S28-DNN)
Phần 3: Báo cáo thuế giá trị gia tăng

1.Giải trình khai bổ sung, điều chỉnh (Mẫu số 01/KHBS)
2.Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Mẫu số 01-GTGT)
3.Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra (Mẫu số 01-1/GTGT)
4.Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ mua vào (Mẫu số 01-2/GTGT)
5.Bảng giải trình tờ khai thuế GTGT (Mẫu số 02A/GTGT)
6.Bảng tổng hợp thuế giá trị gia tăng theo bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh (Mẫu số 01-3/GTGT)
7.Bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào được khấu trừ trong năm (Mẫu số 01-4A/GTGT)
8.Bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ năm …… (Mẫu số 01-4B/GTGT)
9.Bảng kê số thuế giá trị gia tăng đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh (Mẫu số 01-5/GTGT)
10.Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn (Mẫu số BC-26/HĐ)

Phần 4: Báo cáo tài chính

1.Bảng cân đối kế toán (Mẫu số B01-DNN)
2.Bảng cân đối tài khoản (Mẫu số F01-DNN)
3.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02-DNN)
4.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03-DNN)
5.Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số B09-DNN)